• Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português
Cập nhật : 0:0 Thứ tư, 21/10/2015
Lượt đọc : 597

Trường mầm non cảng thực hiện công khai theo thông tư 09 của bộ giáo dục và đào tạo

Nội dung:

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 4

TRƯỜNG MẦM NON CẢNG

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2015 - 2016

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

 

. Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

. Trẻ SDD thể nhẹ cân và thấp còi dưới 1 %.

. Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

. Trẻ SDD thể nhẹ cân và thấp còi dưới 1 %.

II

Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được

 

90% - 95% trẻ thực hiện tốt

 

95% - 98% trẻ thực hiện tốt

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Thực hiện Chương trình

Giáo dục mầm non

(theo Thông tư số

17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ GDĐT).

Thực hiện Chương trình

Giáo dục mầm non (theo Thông tư số 17 /2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ GDĐT).

Lớp 5-6 tuổi thực hiện chương trình giáo dục kết hợp với bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi (Thông tư số 23/2010/TT-BGDĐT).

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

 

Đảm bảo thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho GDMN (Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/2/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

 

Đảm bảo thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho GDMN (Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/2/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

 

                                                  

                                                               Quận 4, ngày 01  tháng  10  năm  2015

                                                         Thủ trưởng đơn vị

                                                         (Ký tên và đóng dấu)

       

 

 

 

                                                                                                         Trần Thị Kim Chi

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 4

TRƯỜNG MẦM NON CẢNG

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế , năm học : 2015 - 2016

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

 

401

 

 

25

 

50

 

119

 

124

 

83

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

0

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

 

401

 

 

25

 

50

 

119

 

124

 

83

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

01

 

 

 

 

 

 

01

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

 

401

 

 

25

 

50

 

119

 

124

 

83

III

Số trẻ em được kiểm tra

định kỳ sức khỏe

 

401

 

 

25

 

50

 

119

 

124

 

83

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 

401

 

 

25

 

50

 

119

 

124

 

83

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Kênh bình thường

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kênh dưới -2

 

 

 

 

 

 

 

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác ( SDD/thấp còi )

 

02

 

 

02

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng /cân nặng

01

 

 

 

01

 

 

8

Số trẻ em béo phì, dư cân

 

38

 

 

 

 

01

 

11

 

12

 

14

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

401

 

 

25

 

50

 

119

 

124

 

83

1

Đối với nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

75

 

 

25

 

50

 

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

326

 

 

 

 

119

 

124

 

83

Quận 4, ngày   01  tháng  10  năm 2015

                                                      Thủ trưởng đơn vị

                                                                                            

                                                                                               Trần Thị Kim Chi

  

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 4

TRƯỜNG MẦM NON CẢNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

năm học: 2015 - 2016

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

11

 

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

07

1,36 m2/trẻ em

2

Phòng học bán kiên cố

04

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

III

Số điểm trường

02

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

2255

5,4 m2/trẻ em

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

758,11

1,82 m2/trẻ em

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

674,34

1,62 m2/trẻ em

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

63,16

0,15 m2/trẻ em

4

Diện tích hiên chơi (m2)

585

1,40 m2/trẻ em

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

120

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

11

1 bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

11 máy vi tính

 

1 máy/lớp

 

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

11

1 cái/lớp (điểm A)

2

Nhạc cụ ( Đàn organ, ghi ta, trống)

11

1 lớp/cây

3

Máy phô tô

01

1 máy/2 cơ sở

5

Catsset

10

1 máy/lớp (điểm A)

6

Đầu Video/đầu đĩa

10

1 máy/lớp (điểm A)

7

Thiết bị khác (amply; loa )

02 bộ

1 bộ/ điểm

8

Đồ chơi ngoài trời

22

Sân chơi 2 điểm

9

Bàn đúng quy cách

228

20 cái/lớp

10

Ghế đúng quy cách

538

48 cái/lớp

11

Thiết bị khác

01 bảng tương tác

 

Dùng chung 7 lớp

 

Diện tích mặt bằng được quy định bình quân tối thiểu từ 10m2/1 trẻ đối với khu vực nông thôn và miền núi; từ 6m2/1 trẻ đối với khu vực thành phố và thị xã (trong đó 50% diện tích là sân vườn).

 

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh *

08

x

 

63,16/401

(0,15 m2/trẻ)

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

/

/

/

/

/

 

 (*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

..

...

 

 

                                               

                                                               Quận 4, ngày  01  tháng  10  năm 2015

                                                      Thủ trưởng đơn vị

                                                     (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                                                         Trần Thị Kim Chi

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 4

TRƯỜNG MẦM NON CẢNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2015 - 2016

 

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

45

30

 

15

 

 

 

10

14

5

10

08HĐ NĐ 68;

07 HĐ trường

I

Giáo viên

 

23

 

20

 

03

 

 

 

08

 

12

 

03

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

03

 

03

 

 

 

 

02

 

01

 

 

 

1

Hiệu trưởng

01

 

01

 

 

 

 

01

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

02

 

02

 

 

 

 

01

 

01

 

 

 

III

Nhân viên

19

 

07

 

12

 

 

 

 

 

02

 

10

 

1

Nhân viên văn thư

01

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

01

Đang học TCVT

2

Nhân viên kế toán

 

01

 

01

 

 

 

 

 

 

01

 

 

 

3

Thủ quỹ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

Kiêm nhiệm

4

Nhân viên y tế

01

01

 

 

 

 

 

 

01

 

 

5

Nhân viên thư viện

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

16

 

04

 

12

 

 

 

 

 

 

09

 

 

                                                   Quận 4, ngày  01  tháng  10  năm  2015

                                                      Thủ trưởng đơn vị

                                                     (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

                                                                                       Trần Thị Kim Chi

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 4                                         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MẦM NON CẢNG                                                       Độc lập- Tự do - Hạnh phúc

 

 

BẢNG CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU

VÀ THỎA THU

Mầm non Ban Mai

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích