ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 4
TRƯỜNG MẦM NON CẢNG
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
năm học 2015 - 2016
|
STT |
Nội dung |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
|
I |
Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được
|
. Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi. . Trẻ SDD thể nhẹ cân và thấp còi dưới 1 %. |
. Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi. . Trẻ SDD thể nhẹ cân và thấp còi dưới 1 %. |
|
II |
Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được |
90% - 95% trẻ thực hiện tốt |
95% - 98% trẻ thực hiện tốt |
|
III |
Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
|
Thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non (theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ GDĐT). |
Thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non (theo Thông tư số 17 /2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ GDĐT). Lớp 5-6 tuổi thực hiện chương trình giáo dục kết hợp với bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi (Thông tư số 23/2010/TT-BGDĐT). |
|
IV |
Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục
|
Đảm bảo thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho GDMN (Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/2/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).
|
Đảm bảo thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho GDMN (Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/2/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).
|
Quận 4, ngày 01 tháng 10 năm 2015
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Trần Thị Kim Chi
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 4
TRƯỜNG MẦM NON CẢNG
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế , năm học : 2015 - 2016
Đơn vị tính: trẻ em
|
STT |
Nội dung |
Tổng số trẻ em
|
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
|||||
|
3-12 tháng tuổi |
13-24 tháng tuổi |
25-36 tháng tuổi |
3-4 tuổi
|
4-5 tuổi |
5-6 tuổi
|
||||
|
I |
Tổng số trẻ em |
401 |
|
25 |
50 |
119 |
124 |
83 |
|
|
1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Số trẻ em 1 buổi/ngày |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Số trẻ em 2 buổi/ngày |
401 |
|
25 |
50 |
119 |
124 |
83 |
|
|
4 |
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập |
01 |
|
|
|
|
|
01 |
|
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở |
401 |
|
25 |
50 |
119 |
124 |
83 |
|
|
III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
401 |
|
25 |
50 |
119 |
124 |
83 |
|
|
IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
401 |
|
25 |
50 |
119 |
124 |
83 |
|
|
V |
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kênh bình thường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kênh dưới -2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Kênh dưới -3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Kênh trên +2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Kênh trên +3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phân loại khác ( SDD/thấp còi ) |
02 |
|
02 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Số trẻ em suy dinh dưỡng /cân nặng |
01 |
|
|
|
01 |
|
|
|
|
8 |
Số trẻ em béo phì, dư cân |
38 |
|
|
01 |
11 |
12 |
14 |
|
|
VI |
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục |
401 |
|
25 |
50 |
119 |
124 |
83 |
|
|
1 |
Đối với nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chương trình giáo dục mầm non - Chương trình giáo dục nhà trẻ |
75 |
|
25 |
50 |
|
|
|
|
|
2 |
Đối với mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chương trình 26 tuần |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Chương trình 36 buổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d |
Chương trình giáo dục mầm non- Chương trình giáo dục mẫu giáo |
326 |
|
|
|
119 |
124 |
83 |
|
Quận 4, ngày 01 tháng 10 năm 2015
Thủ trưởng đơn vị
Trần Thị Kim Chi
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 4
TRƯỜNG MẦM NON CẢNG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
năm học: 2015 - 2016
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Tổng số phòng |
11 |
|
|
II |
Loại phòng học |
|
|
|
1 |
Phòng học kiên cố |
07 |
1,36 m2/trẻ em |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
04 |
|
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
|
|
4 |
Phòng học nhờ |
0 |
|
|
III |
Số điểm trường |
02 |
|
|
IV |
Tổng diện tích đất toàn trường (m2) |
2255 |
5,4 m2/trẻ em |
|
V |
Tổng diện tích sân chơi (m2) |
758,11 |
1,82 m2/trẻ em |
|
VI |
Tổng diện tích một số loại phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) |
674,34 |
1,62 m2/trẻ em |
|
2 |
Diện tích phòng ngủ (m2) |
0 |
|
|
3 |
Diện tích phòng vệ sinh (m2) |
63,16 |
0,15 m2/trẻ em |
|
4 |
Diện tích hiên chơi (m2) |
585 |
1,40 m2/trẻ em |
|
5 |
Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2) |
120 |
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
11 |
1 bộ/nhóm (lớp) |
|
VIII |
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) |
11 máy vi tính
|
1 máy/lớp
|
|
IX |
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác |
|
Số thiết bị/nhóm (lớp) |
|
1 |
Ti vi |
11 |
1 cái/lớp (điểm A) |
|
2 |
Nhạc cụ ( Đàn organ, ghi ta, trống) |
11 |
1 lớp/cây |
|
3 |
Máy phô tô |
01 |
1 máy/2 cơ sở |
|
5 |
Catsset |
10 |
1 máy/lớp (điểm A) |
|
6 |
Đầu Video/đầu đĩa |
10 |
1 máy/lớp (điểm A) |
|
7 |
Thiết bị khác (amply; loa ) |
02 bộ |
1 bộ/ điểm |
|
8 |
Đồ chơi ngoài trời |
22 |
Sân chơi 2 điểm |
|
9 |
Bàn đúng quy cách |
228 |
20 cái/lớp |
|
10 |
Ghế đúng quy cách |
538 |
48 cái/lớp |
|
11 |
Thiết bị khác |
01 bảng tương tác |
Dùng chung 7 lớp |
Diện tích mặt bằng được quy định bình quân tối thiểu từ 10m2/1 trẻ đối với khu vực nông thôn và miền núi; từ 6m2/1 trẻ đối với khu vực thành phố và thị xã (trong đó 50% diện tích là sân vườn).
|
|
|
Số lượng (m2) |
||||
|
X |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/trẻ em |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh * |
08 |
x |
|
63,16/401 (0,15 m2/trẻ) |
|
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )
|
|
|
Có |
Không |
|
XI |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
XII |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|
XIII |
Kết nối internet (ADSL) |
x |
|
|
XIV |
Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục |
x |
|
|
XV |
Tường rào xây |
x |
|
|
.. |
... |
|
|
Quận 4, ngày 01 tháng 10 năm 2015
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Trần Thị Kim Chi
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 4
TRƯỜNG MẦM NON CẢNG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2015 - 2016
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Hình thức tuyển dụng |
Trình độ đào tạo |
Ghi chú |
||||||
|
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) |
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) |
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ
|
TCCN |
Dưới TCCN |
||||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
45 |
30 |
15
|
|
|
10 |
14 |
5 |
10 |
08HĐ NĐ 68; 07 HĐ trường |
|
I |
Giáo viên |
23 |
20 |
03 |
|
|
08 |
12 |
03 |
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
03 |
03 |
|
|
|
02 |
01 |
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
01 |
01 |
|
|
|
01 |
|
|
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
02 |
02 |
|
|
|
01 |
01 |
|
|
|
|
III |
Nhân viên |
19 |
07 |
12 |
|
|
|
|
02 |
10 |
|
|
1 |
Nhân viên văn thư |
01 |
01 |
|
|
|
|
|
|
01 |
Đang học TCVT |
|
2 |
Nhân viên kế toán |
01 |
01 |
|
|
|
|
|
01 |
|
|
|
3 |
Thủ quỹ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kiêm nhiệm |
|
4 |
Nhân viên y tế |
01 |
01 |
|
|
|
|
|
01 |
|
|
|
5 |
Nhân viên thư viện |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Nhân viên khác |
16 |
04 |
12 |
|
|
|
|
|
09 |
|
Quận 4, ngày 01 tháng 10 năm 2015
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Trần Thị Kim Chi
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 4 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MẦM NON CẢNG Độc lập- Tự do - Hạnh phúc
BẢNG CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU
VÀ THỎA THU
Tin cùng chuyên mục